Nghĩa của từ bricklaying trong tiếng Việt

bricklaying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bricklaying

US /ˈbrɪkˌleɪ.ɪŋ/
UK /ˈbrɪkˌleɪ.ɪŋ/
"bricklaying" picture

Danh từ

xây gạch, nghề xây gạch

the skill or activity of building with bricks

Ví dụ:
He learned bricklaying from his father.
Anh ấy học nghề xây gạch từ cha mình.
The new wall was a testament to his excellent bricklaying skills.
Bức tường mới là minh chứng cho kỹ năng xây gạch xuất sắc của anh ấy.