Nghĩa của từ breton trong tiếng Việt

breton trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

breton

US /ˈbretən/
UK /ˈbretən/
"breton" picture

Danh từ

1.

người Breton, cư dân Brittany

a native or inhabitant of Brittany, France

Ví dụ:
The old Breton told stories of the sea.
Người Breton già kể những câu chuyện về biển.
Many Bretons are proud of their Celtic heritage.
Nhiều người Breton tự hào về di sản Celtic của họ.
2.

tiếng Breton

the Celtic language of Brittany

Ví dụ:
She is learning to speak Breton.
Cô ấy đang học nói tiếng Breton.
The old songs are sung in Breton.
Những bài hát cũ được hát bằng tiếng Breton.

Tính từ

thuộc về Breton, liên quan đến Brittany

relating to Brittany or its people or language

Ví dụ:
They visited a traditional Breton village.
Họ đã ghé thăm một ngôi làng Breton truyền thống.
The museum has a collection of Breton art.
Bảo tàng có một bộ sưu tập nghệ thuật Breton.