Nghĩa của từ breeds trong tiếng Việt
breeds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
breeds
US /briːdz/
UK /briːdz/
Danh từ
giống, loài
a stock of animals or plants within a species having a distinctive appearance and typically having been developed by deliberate selection
Ví dụ:
•
There are many different breeds of dogs.
Có nhiều giống chó khác nhau.
•
This particular breed of cattle is known for its high milk production.
Giống gia súc đặc biệt này nổi tiếng với sản lượng sữa cao.
Động từ
1.
sinh sản, nuôi
to produce offspring; to reproduce
Ví dụ:
•
Rabbits breed very quickly.
Thỏ sinh sản rất nhanh.
•
The farmer decided to breed a new type of sheep.
Người nông dân quyết định nuôi một loại cừu mới.
2.
sinh ra, gây ra
to cause to happen or to develop
Ví dụ:
•
Poverty often breeds crime.
Nghèo đói thường sản sinh tội phạm.
•
Success can breed complacency.
Thành công có thể sinh ra sự tự mãn.