Nghĩa của từ brazing trong tiếng Việt
brazing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brazing
US /ˈbreɪzɪŋ/
UK /ˈbreɪzɪŋ/
Danh từ
hàn cứng, hàn đồng
a process of joining two or more metal items by melting and flowing a filler metal into the joint, with the filler metal having a lower melting point than the adjoining metal
Ví dụ:
•
The plumber used brazing to connect the copper pipes.
Thợ sửa ống nước đã sử dụng hàn cứng để nối các ống đồng.
•
Brazing creates strong, leak-proof joints.
Hàn cứng tạo ra các mối nối chắc chắn, chống rò rỉ.