Nghĩa của từ brawl trong tiếng Việt

brawl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brawl

US /brɑːl/
UK /brɔːl/

Danh từ

ẩu đả, đánh lộn, cãi vã

a noisy quarrel or fight

Ví dụ:
A street brawl broke out after the football match.
Một cuộc ẩu đả đường phố đã nổ ra sau trận đấu bóng đá.
The police were called to break up the brawl.
Cảnh sát được gọi đến để giải tán cuộc ẩu đả.

Động từ

ẩu đả, đánh lộn, cãi vã

to fight or quarrel in a rough or noisy way

Ví dụ:
The two groups started to brawl in the street.
Hai nhóm bắt đầu ẩu đả trên đường.
He was arrested for brawling in a public place.
Anh ta bị bắt vì ẩu đả ở nơi công cộng.
Từ liên quan: