Nghĩa của từ brat trong tiếng Việt
brat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brat
US /bræt/
UK /bræt/
Danh từ
đứa trẻ hư, đứa trẻ hư hỏng, thằng nhóc
a child, especially an annoying, spoiled, or ill-behaved one
Ví dụ:
•
The little brat kept kicking the back of my seat on the plane.
Đứa trẻ hư đó cứ đá vào lưng ghế của tôi trên máy bay.
•
She's a spoiled brat who always gets her way.
Cô ấy là một đứa trẻ hư luôn được chiều theo ý mình.
Từ liên quan: