Nghĩa của từ brash trong tiếng Việt
brash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brash
US /bræʃ/
UK /bræʃ/
Tính từ
1.
xấc xược, hỗn xược
self-assertive in a rude, noisy, or overbearing way
Ví dụ:
•
He was a brash young man, always speaking his mind without thinking.
Anh ta là một chàng trai trẻ xấc xược, luôn nói ra suy nghĩ của mình mà không suy nghĩ.
•
Her brash confidence sometimes put people off.
Sự tự tin xấc xược của cô ấy đôi khi khiến mọi người khó chịu.
2.
phô trương, chói chang
having an ostentatious or showy quality
Ví dụ:
•
The new building had a rather brash design that stood out in the old neighborhood.
Tòa nhà mới có một thiết kế khá phô trương, nổi bật trong khu phố cũ.
•
The colors of the painting were too brash for my taste.
Màu sắc của bức tranh quá chói chang đối với sở thích của tôi.