Nghĩa của từ brainwash trong tiếng Việt
brainwash trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brainwash
US /ˈbreɪn.wɑːʃ/
UK /ˈbreɪn.wɒʃ/
Động từ
tẩy não
to force someone to believe something by repeating it many times and preventing any other ideas from being considered
Ví dụ:
•
The cult tried to brainwash its new members into giving up all their money.
Giáo phái đó đã cố gắng tẩy não các thành viên mới để họ từ bỏ tất cả tiền bạc của mình.
•
Advertisers are often accused of trying to brainwash children.
Các nhà quảng cáo thường bị cáo buộc cố gắng tẩy não trẻ em.
Danh từ
sự tẩy não
the process of brainwashing someone, or the state of being brainwashed
Ví dụ:
•
The political brainwash of the youth was extensive.
Việc tẩy não chính trị đối với giới trẻ diễn ra trên diện rộng.
•
He claimed his confession was the result of brainwash.
Anh ta khẳng định lời thú tội của mình là kết quả của việc bị tẩy não.