Nghĩa của từ brainless trong tiếng Việt

brainless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brainless

US /ˈbreɪn.ləs/
UK /ˈbreɪn.ləs/
"brainless" picture

Tính từ

ngu ngốc, vô não, không có óc suy nghĩ

stupid or very foolish; lacking intelligence

Ví dụ:
It was a brainless decision to quit your job without a backup plan.
Thật là một quyết định ngu ngốc khi nghỉ việc mà không có kế hoạch dự phòng.
I'm tired of watching these brainless reality TV shows.
Tôi phát ngán khi xem những chương trình truyền hình thực tế vô não này.