Nghĩa của từ braincase trong tiếng Việt
braincase trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
braincase
US /ˈbreɪnˌkeɪs/
UK /ˈbreɪnˌkeɪs/
Danh từ
hộp sọ, sọ não
the part of the skull that encloses the brain; the cranium
Ví dụ:
•
The paleontologist carefully examined the fossilized braincase of the ancient hominid.
Nhà cổ sinh vật học đã cẩn thận kiểm tra hộp sọ hóa thạch của loài hominid cổ đại.
•
A severe blow to the braincase can result in serious injury or death.
Một cú đánh mạnh vào hộp sọ có thể dẫn đến chấn thương nghiêm trọng hoặc tử vong.