Nghĩa của từ bpd trong tiếng Việt

bpd trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bpd

US /ˌbiː.piːˈdiː/
UK /ˌbiː.piːˈdiː/

Từ viết tắt

Rối loạn nhân cách ranh giới, BPD

Borderline Personality Disorder: a mental illness in which a person's moods, relationships, behavior, and self-image are unstable

Ví dụ:
She was diagnosed with BPD after years of struggling with emotional instability.
Cô ấy được chẩn đoán mắc Rối loạn nhân cách ranh giới sau nhiều năm vật lộn với sự bất ổn cảm xúc.
Therapy can be very effective in managing symptoms of BPD.
Liệu pháp có thể rất hiệu quả trong việc quản lý các triệu chứng của Rối loạn nhân cách ranh giới.