Nghĩa của từ boxy trong tiếng Việt
boxy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boxy
US /ˈbɑːk.si/
UK /ˈbɒk.si/
Tính từ
vuông vức, hình hộp
having a square or rectangular shape; resembling a box
Ví dụ:
•
The old car had a very boxy design.
Chiếc xe cũ có thiết kế rất vuông vức.
•
She prefers clothes that are less boxy and more fitted.
Cô ấy thích quần áo ít vuông vức và ôm dáng hơn.