Nghĩa của từ bowlers trong tiếng Việt

bowlers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bowlers

US /ˈboʊ.lɚz/
UK /ˈbəʊ.ləz/

Danh từ số nhiều

1.

vận động viên bowling

people who play the sport of bowling

Ví dụ:
The league's best bowlers competed in the championship.
Những vận động viên bowling giỏi nhất của giải đấu đã thi đấu trong giải vô địch.
Many amateur bowlers enjoy the social aspect of the game.
Nhiều người chơi bowling nghiệp dư thích khía cạnh xã hội của trò chơi.
2.

mũ quả dưa

a type of hard felt hat with a rounded crown and narrow brim

Ví dụ:
The gentleman wore a smart suit and a classic bowler.
Quý ông mặc một bộ vest lịch lãm và đội một chiếc mũ quả dưa cổ điển.
Charlie Chaplin was famous for his mustache and his bowler.
Charlie Chaplin nổi tiếng với bộ ria mép và chiếc mũ quả dưa của mình.
Từ liên quan: