Nghĩa của từ bowfin trong tiếng Việt
bowfin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bowfin
US /ˈboʊfɪn/
UK /ˈboʊ.fɪn/
Danh từ
cá vây cung, Amia calva
a freshwater fish (Amia calva) of eastern North America, the sole surviving species of its family (Amiidae), having a long, cylindrical body and a long dorsal fin.
Ví dụ:
•
The angler caught a large bowfin in the murky waters of the swamp.
Người câu cá bắt được một con cá vây cung lớn trong vùng nước đục của đầm lầy.
•
Bowfins are known for their ability to breathe air, allowing them to survive in low-oxygen environments.
Cá vây cung được biết đến với khả năng thở không khí, cho phép chúng sống sót trong môi trường thiếu oxy.