Nghĩa của từ bower trong tiếng Việt

bower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bower

US /ˈbaʊ.ɚ/
UK /ˈbaʊ.ər/
"bower" picture

Danh từ

vòm cây, chòi lá

a leafy shelter or recess in a garden or woods

Ví dụ:
They sat together in the rose bower, enjoying the shade.
Họ ngồi cùng nhau trong vòm cây hoa hồng, tận hưởng bóng mát.
The secret garden had a beautiful floral bower.
Khu vườn bí mật có một vòm cây hoa tuyệt đẹp.