Nghĩa của từ bowel trong tiếng Việt

bowel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bowel

US /ˈbaʊ.əl/
UK /ˈbaʊ.əl/
"bowel" picture

Danh từ

ruột, đường ruột

the part of the alimentary canal below the stomach; the intestine

Ví dụ:
The doctor examined his bowel for any abnormalities.
Bác sĩ đã kiểm tra ruột của anh ấy để tìm bất kỳ bất thường nào.
Eating fiber-rich foods helps maintain a healthy bowel.
Ăn thực phẩm giàu chất xơ giúp duy trì đường ruột khỏe mạnh.