Nghĩa của từ bourse trong tiếng Việt
bourse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bourse
US /bɔːrs/
UK /bɔːs/
Danh từ
sở giao dịch chứng khoán
a stock exchange, especially in continental Europe
Ví dụ:
•
The Frankfurt Bourse is one of the world's largest stock exchanges.
Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt là một trong những sở giao dịch chứng khoán lớn nhất thế giới.
•
Trading on the bourse was halted due to extreme volatility.
Giao dịch trên sở giao dịch chứng khoán đã bị tạm dừng do biến động cực đoan.