Nghĩa của từ bought trong tiếng Việt

bought trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bought

US /bɑːt/
UK /bɔːt/

Thì quá khứ

đã mua

past tense and past participle of buy

Ví dụ:
I bought a new car last week.
Tôi đã mua một chiếc xe mới vào tuần trước.
She had already bought all the ingredients for dinner.
Cô ấy đã mua tất cả các nguyên liệu cho bữa tối rồi.