Nghĩa của từ bough trong tiếng Việt

bough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bough

US /baʊ/
UK /baʊ/
"bough" picture

Danh từ

cành cây, nhánh cây lớn

a main branch of a tree

Ví dụ:
The heavy bough of the oak tree swayed in the wind.
Cành cây sồi nặng trĩu đung đưa trong gió.
Birds were nesting on a high bough.
Chim đang làm tổ trên một cành cây cao.