Nghĩa của từ botox trong tiếng Việt

botox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

botox

US /ˈboʊ.tɑːks/
UK /ˈbəʊ.tɒks/
"botox" picture

Nhãn hiệu

Botox

a drug prepared from botulin, used cosmetically to remove wrinkles by temporarily paralyzing facial muscles.

Ví dụ:
She decided to get Botox injections to smooth out her forehead lines.
Cô ấy quyết định tiêm Botox để làm mờ các nếp nhăn trên trán.
The clinic offers various cosmetic treatments, including Botox.
Phòng khám cung cấp nhiều phương pháp điều trị thẩm mỹ khác nhau, bao gồm cả Botox.