Nghĩa của từ borehole trong tiếng Việt

borehole trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

borehole

US /ˈbɔːr.hoʊl/
UK /ˈbɔː.həʊl/

Danh từ

lỗ khoan, giếng khoan

a deep, narrow hole made in the ground, especially to find water or oil

Ví dụ:
The engineers drilled a borehole to extract groundwater.
Các kỹ sư đã khoan một lỗ khoan để khai thác nước ngầm.
Seismic surveys often involve creating small boreholes for explosives.
Các cuộc khảo sát địa chấn thường liên quan đến việc tạo ra các lỗ khoan nhỏ cho chất nổ.