Nghĩa của từ boreal trong tiếng Việt

boreal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boreal

US /ˈbɔːr.i.əl/
UK /ˈbɔː.ri.əl/
"boreal" picture

Tính từ

phương bắc, thuộc vùng cận Bắc Cực

relating to or characteristic of the climatic zone south of the Arctic, especially the cold, northern coniferous forests

Ví dụ:
The boreal forest is home to many species of wildlife.
Rừng phương bắc là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.
Scientists are studying the effects of climate change on boreal ecosystems.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái phương bắc.