Nghĩa của từ boomerang trong tiếng Việt

boomerang trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

boomerang

US /ˈbuː.mə.ræŋ/
UK /ˈbuː.mə.ræŋ/

Danh từ

1.

boomerang

a curved flat piece of wood that can be thrown so as to return to the thrower, used by Australian Aborigines as a weapon or for hunting

Ví dụ:
He demonstrated how to throw a boomerang.
Anh ấy đã trình diễn cách ném boomerang.
The children enjoyed playing with a toy boomerang.
Những đứa trẻ thích chơi với một chiếc boomerang đồ chơi.
2.

hiệu ứng boomerang, tác dụng ngược

a plan or action that harms the person who planned or began it

Ví dụ:
His attempt to discredit his opponent proved to be a political boomerang.
Nỗ lực làm mất uy tín đối thủ của anh ta đã trở thành một boomerang chính trị.
The new policy had a boomerang effect, harming the very people it was meant to help.
Chính sách mới đã có hiệu ứng boomerang, gây hại cho chính những người mà nó được tạo ra để giúp đỡ.

Động từ

phản tác dụng, quay lại chống lại

to return to the person who sent or started it, often with an unpleasant result

Ví dụ:
His harsh words often boomerang back on him.
Những lời lẽ gay gắt của anh ta thường quay lại chống lại anh ta.
The criticism he directed at others eventually boomeranged, damaging his own reputation.
Những lời chỉ trích mà anh ta nhắm vào người khác cuối cùng đã phản tác dụng, làm tổn hại đến danh tiếng của chính anh ta.