Nghĩa của từ boomer trong tiếng Việt
boomer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boomer
US /ˈbuː.mɚ/
UK /ˈbuː.mər/
Danh từ
1.
thế hệ bùng nổ dân số, người thuộc thế hệ bùng nổ dân số
a person born during a baby boom, especially one born in the years following World War II
Ví dụ:
•
My grandparents are boomers, born in the 1950s.
Ông bà tôi là thế hệ bùng nổ dân số, sinh vào những năm 1950.
•
The term "boomer" is often used to refer to people of that generation.
Thuật ngữ "boomer" thường được dùng để chỉ những người thuộc thế hệ đó.
2.
ông già, người lạc hậu
(informal, often derogatory) a person, typically an older one, perceived as being out of touch or resistant to modern ideas
Ví dụ:
•
Okay, boomer, I've heard that argument before.
Được rồi, ông già, tôi đã nghe lập luận đó trước đây rồi.
•
He dismissed her ideas with a wave of his hand, saying, "That's just typical boomer thinking."
Anh ta gạt bỏ ý tưởng của cô ấy bằng một cái vẫy tay, nói: "Đó chỉ là suy nghĩ của người già điển hình."