Nghĩa của từ booger trong tiếng Việt
booger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
booger
US /ˈbuː.ɡɚ/
UK /ˈbuː.ɡər/
Danh từ
gỉ mũi, cứt mũi
a piece of dried nasal mucus
Ví dụ:
•
The child picked a booger from his nose.
Đứa trẻ lấy một cục gỉ mũi ra khỏi mũi.
•
He wiped the booger on his sleeve.
Anh ta lau cục gỉ mũi vào tay áo.