Nghĩa của từ bong trong tiếng Việt
bong trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bong
US /bɑːŋ/
UK /bɒŋ/
Danh từ
1.
tiếng chuông, tiếng bong
a large bell, especially one in a clock or used in a set of chimes
Ví dụ:
•
The clock tower struck with a deep bong.
Tháp đồng hồ điểm một tiếng bong trầm.
•
The sound of the temple bong echoed through the valley.
Tiếng chuông chùa vang vọng khắp thung lũng.
2.
bình hút, ống hút
a water pipe used for smoking cannabis or other substances
Ví dụ:
•
He lit the contents of the bong and inhaled deeply.
Anh ta châm lửa vào bình hút và hít một hơi thật sâu.
•
The police found a bong and other drug paraphernalia in his apartment.
Cảnh sát tìm thấy một bình hút và các dụng cụ ma túy khác trong căn hộ của anh ta.
Động từ
vang, điểm chuông
to make a deep resonant sound, like a large bell
Ví dụ:
•
The old grandfather clock began to bong the hour.
Chiếc đồng hồ quả lắc cũ bắt đầu điểm giờ.
•
The temple bells would bong softly in the evening breeze.
Chuông chùa sẽ vang nhẹ trong làn gió chiều.