Nghĩa của từ bombay trong tiếng Việt

bombay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bombay

US /bɑːmˈbeɪ/
UK /bɒmˈbeɪ/
"bombay" picture

Danh từ

Bombay, Mumbai

a large port city on the west coast of India, now officially known as Mumbai

Ví dụ:
She grew up in Bombay before it was renamed Mumbai.
Cô ấy lớn lên ở Bombay trước khi nó được đổi tên thành Mumbai.
Many historical buildings in Bombay reflect colonial architecture.
Nhiều tòa nhà lịch sử ở Bombay phản ánh kiến trúc thuộc địa.