Nghĩa của từ bolo trong tiếng Việt
bolo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bolo
US /ˈboʊloʊ/
UK /ˈbəʊləʊ/
Danh từ
dao bolo, dao Philippines
a large, heavy, single-edged knife of Philippine origin, used as a weapon or for cutting vegetation
Ví dụ:
•
He carried a sharp bolo for clearing the path through the jungle.
Anh ta mang một con dao bolo sắc bén để dọn đường xuyên rừng.
•
The farmer used his bolo to harvest crops.
Người nông dân dùng dao bolo của mình để thu hoạch mùa màng.