Nghĩa của từ bokeh trong tiếng Việt

bokeh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bokeh

US /ˈboʊ.keɪ/
UK /ˈbəʊ.keɪ/
"bokeh" picture

Danh từ

bokeh, chất lượng mờ

the aesthetic quality of the blur produced in the out-of-focus parts of an image produced by a lens

Ví dụ:
The photographer achieved a beautiful bokeh effect with the portrait.
Nhiếp ảnh gia đã đạt được hiệu ứng bokeh đẹp mắt với bức chân dung.
Good lens design is crucial for pleasing bokeh.
Thiết kế ống kính tốt là rất quan trọng để có bokeh đẹp.