Nghĩa của từ bogging trong tiếng Việt

bogging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bogging

US /ˈbɑːɡɪŋ/
UK /ˈbɒɡɪŋ/

Danh từ

sa lầy, vũng lầy

the act of getting stuck in soft, wet ground or mud

Ví dụ:
The heavy rain led to the bogging of several vehicles on the unpaved road.
Mưa lớn đã khiến một số phương tiện bị sa lầy trên con đường chưa trải nhựa.
We had to use a winch to get the truck out of the bogging.
Chúng tôi phải dùng tời để kéo xe tải ra khỏi chỗ sa lầy.
Từ liên quan: