Nghĩa của từ boardwalk trong tiếng Việt
boardwalk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boardwalk
US /ˈbɔːrd.wɑːk/
UK /ˈbɔːd.wɔːk/
Danh từ
lối đi lát ván, đường dạo biển
a promenade made of wooden planks, typically built along a beach or waterfront
Ví dụ:
•
We took a stroll along the boardwalk at sunset.
Chúng tôi đi dạo dọc theo lối đi lát ván vào lúc hoàng hôn.
•
The boardwalk was lined with shops and restaurants.
Lối đi lát ván có nhiều cửa hàng và nhà hàng.