Nghĩa của từ blueshift trong tiếng Việt

blueshift trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blueshift

US /ˈbluː.ʃɪft/
UK /ˈbluː.ʃɪft/
"blueshift" picture

Danh từ

dịch chuyển xanh

a displacement of the spectrum of an approaching celestial body toward shorter wavelengths

Ví dụ:
The light from the approaching star showed a significant blueshift.
Ánh sáng từ ngôi sao đang tiến lại gần cho thấy một sự dịch chuyển xanh đáng kể.
Astronomers use blueshift to determine if a galaxy is moving toward us.
Các nhà thiên văn học sử dụng dịch chuyển xanh để xác định xem một thiên hà có đang di chuyển về phía chúng ta hay không.

Động từ

dịch chuyển xanh

to undergo or cause to undergo a blueshift

Ví dụ:
The spectrum of the object will blueshift as it accelerates toward the observer.
Quang phổ của vật thể sẽ dịch chuyển sang màu xanh khi nó tăng tốc về phía người quan sát.
High velocities can blueshift the incoming radiation.
Vận tốc cao có thể làm dịch chuyển xanh bức xạ đang đi tới.