Nghĩa của từ blubbering trong tiếng Việt
blubbering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blubbering
US /ˈblʌb.ər.ɪŋ/
UK /ˈblʌb.ər.ɪŋ/
Tính từ
khóc nức nở, khóc lóc
crying noisily and uncontrollably
Ví dụ:
•
The child was blubbering after falling off his bike.
Đứa trẻ khóc nức nở sau khi ngã xe đạp.
•
She was a blubbering mess after hearing the bad news.
Cô ấy khóc nức nở sau khi nghe tin xấu.
Từ liên quan: