Nghĩa của từ blown trong tiếng Việt

blown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blown

US /bloʊn/
UK /bləʊn/

Quá khứ phân từ

thổi, bị thổi

past participle of blow

Ví dụ:
The wind has blown the leaves off the trees.
Gió đã thổi bay lá khỏi cây.
The glass was blown into a beautiful vase.
Thủy tinh được thổi thành một chiếc bình đẹp.

Tính từ

1.

bị phá hủy, bị nổ

damaged or destroyed by an explosion or by being burst

Ví dụ:
The bridge was blown up by the rebels.
Cây cầu đã bị quân nổi dậy phá hủy.
The tire was completely blown after hitting the pothole.
Lốp xe đã hoàn toàn bị nổ sau khi va vào ổ gà.
2.

bị phá hỏng, bị lộ

ruined or failed

Ví dụ:
His chances of winning were completely blown.
Cơ hội chiến thắng của anh ấy đã hoàn toàn bị phá hỏng.
The secret was blown, and everyone knew.
Bí mật đã bị lộ, và mọi người đều biết.
Từ liên quan: