Nghĩa của từ blower trong tiếng Việt

blower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blower

US /ˈbloʊ.ɚ/
UK /ˈbləʊ.ər/

Danh từ

1.

máy thổi, quạt

a device that produces a current of air or gas

Ví dụ:
The leaves were cleared quickly with a powerful leaf blower.
Lá được dọn sạch nhanh chóng bằng máy thổi lá mạnh mẽ.
The furnace uses a blower to circulate hot air.
Lò nung sử dụng quạt thổi để lưu thông khí nóng.
2.

điện thoại

(informal, British) a telephone

Ví dụ:
Give me a ring on the blower when you get home.
Gọi cho tôi qua điện thoại khi bạn về nhà.
I've been on the blower all morning trying to sort this out.
Tôi đã gọi điện thoại cả buổi sáng để giải quyết việc này.