Nghĩa của từ blockade trong tiếng Việt

blockade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blockade

US /blɑːˈkeɪd/
UK /blɒkˈeɪd/

Danh từ

phong tỏa, chặn đường

an act or means of sealing off a place to prevent goods or people from entering or leaving

Ví dụ:
The navy enforced a strict blockade of the enemy's ports.
Hải quân đã thực thi một cuộc phong tỏa nghiêm ngặt các cảng của kẻ thù.
The protesters set up a road blockade.
Những người biểu tình đã thiết lập một cuộc phong tỏa đường bộ.

Động từ

phong tỏa, chặn

seal off (a place) by means of a blockade

Ví dụ:
The rebels tried to blockade the city.
Quân nổi dậy đã cố gắng phong tỏa thành phố.
They threatened to blockade the port if their demands were not met.
Họ đe dọa sẽ phong tỏa cảng nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.