Nghĩa của từ bloated trong tiếng Việt

bloated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bloated

US /ˈbloʊ.t̬ɪd/
UK /ˈbləʊ.tɪd/

Tính từ

1.

đầy hơi, trướng bụng

swollen with fluid or gas

Ví dụ:
After the large meal, I felt completely bloated.
Sau bữa ăn lớn, tôi cảm thấy hoàn toàn đầy hơi.
The dead fish was bloated and floating on the surface of the water.
Con cá chết bị trương phềnh và nổi trên mặt nước.
2.

cồng kềnh, kém hiệu quả

(of an organization or system) excessively large or inefficient

Ví dụ:
The company became bloated with too many layers of management.
Công ty trở nên cồng kềnh với quá nhiều cấp quản lý.
The government bureaucracy was criticized for being bloated and slow.
Bộ máy quan liêu của chính phủ bị chỉ trích vì cồng kềnh và chậm chạp.