Nghĩa của từ blip trong tiếng Việt
blip trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blip
US /blɪp/
UK /blɪp/
Danh từ
1.
biến động, trục trặc, sự cố nhỏ
a small, usually temporary, change or deviation from the normal or expected
Ví dụ:
•
The stock market had a small blip today, but it's expected to recover.
Thị trường chứng khoán hôm nay có một biến động nhỏ, nhưng dự kiến sẽ phục hồi.
•
His career had a minor blip when he lost that big client.
Sự nghiệp của anh ấy có một trục trặc nhỏ khi anh ấy mất khách hàng lớn đó.
2.
tiếng bíp, chấm trên màn hình radar
a short, high-pitched sound, often made by electronic equipment
Ví dụ:
•
The radar screen showed a small blip, indicating an approaching aircraft.
Màn hình radar hiển thị một chấm nhỏ, cho thấy một máy bay đang đến gần.
•
I heard a quick blip from the computer before it shut down.
Tôi nghe thấy một tiếng bíp nhanh từ máy tính trước khi nó tắt.
Động từ
phát ra tiếng bíp, nhấp nháy
to make a short, high-pitched sound
Ví dụ:
•
The machine blipped to indicate it was ready.
Máy phát ra tiếng bíp để báo hiệu đã sẵn sàng.
•
The radar screen blipped as it detected the object.
Màn hình radar nhấp nháy khi phát hiện vật thể.