Nghĩa của từ blini trong tiếng Việt

blini trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blini

US /ˈbliː.ni/
UK /ˈbliː.ni/
"blini" picture

Danh từ

bánh blini, bánh kếp Nga

a thin pancake, traditionally made from buckwheat flour and served with sour cream and caviar, popular in Russia and Eastern Europe

Ví dụ:
We had delicious blini with smoked salmon for brunch.
Chúng tôi đã ăn bánh blini ngon tuyệt với cá hồi hun khói cho bữa nửa buổi.
Traditional Russian blini are often served with caviar.
Bánh blini truyền thống của Nga thường được phục vụ với trứng cá muối.