Nghĩa của từ blindfold trong tiếng Việt
blindfold trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blindfold
US /ˈblaɪnd.foʊld/
UK /ˈblaɪnd.fəʊld/
Danh từ
khăn bịt mắt
a piece of cloth tied around a person's eyes to prevent them from seeing
Ví dụ:
•
The prisoner was forced to wear a blindfold.
Tù nhân bị buộc phải đeo khăn bịt mắt.
•
She removed her blindfold and looked around the room.
Cô ấy tháo khăn bịt mắt ra và nhìn quanh phòng.
Động từ
bịt mắt
to cover someone's eyes with a piece of cloth
Ví dụ:
•
They blindfolded the hostages before moving them.
Họ đã bịt mắt các con tin trước khi di chuyển họ.
•
I was blindfolded and taken to a secret location.
Tôi bị bịt mắt và đưa đến một địa điểm bí mật.