Nghĩa của từ bleary trong tiếng Việt
bleary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bleary
US /ˈblɪr.i/
UK /ˈblɪə.ri/
Tính từ
mờ mịt, lờ đờ, ngái ngủ
of eyes or sight) dim, watery, or unfocused from tiredness or sleep
Ví dụ:
•
He woke up with bleary eyes, still half asleep.
Anh ấy thức dậy với đôi mắt mờ mịt, vẫn còn nửa tỉnh nửa mê.
•
After a long night, her vision was a bit bleary.
Sau một đêm dài, tầm nhìn của cô ấy hơi mờ mịt.