Nghĩa của từ blazon trong tiếng Việt

blazon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blazon

US /ˈbleɪ.zən/
UK /ˈbleɪ.zən/

Động từ

quảng bá, công bố rộng rãi

to display prominently or publicly

Ví dụ:
The company blazoned its logo across the stadium.
Công ty quảng bá logo của mình khắp sân vận động.
Her achievements were blazoned in the local newspaper.
Thành tích của cô ấy được công bố rộng rãi trên báo địa phương.

Danh từ

công bố, huy hiệu

a prominent display or publication

Ví dụ:
The newspaper gave a full blazon of the scandal.
Tờ báo đã công bố toàn bộ vụ bê bối.
The knight's shield bore a magnificent blazon.
Tấm khiên của hiệp sĩ mang một huy hiệu tráng lệ.