Nghĩa của từ blasphemed trong tiếng Việt
blasphemed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blasphemed
US /blæsˈfiːmd/
UK /blæsˈfiːmd/
Động từ
báng bổ, phỉ báng
speak irreverently about God or sacred things
Ví dụ:
•
He was accused of having blasphemed against the prophet.
Anh ta bị buộc tội đã báng bổ nhà tiên tri.
•
The heretic blasphemed the holy scriptures.
Kẻ dị giáo đã báng bổ kinh thánh.
Từ liên quan: