Nghĩa của từ bladderwrack trong tiếng Việt
bladderwrack trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bladderwrack
US /ˈblæd.ɚ.ræk/
UK /ˈblæd.ə.ræk/
Danh từ
rong biển bàng quang, fucus vesiculosus
a common type of brown seaweed, Fucus vesiculosus, with forked fronds that have air bladders in pairs
Ví dụ:
•
Bladderwrack is often found along rocky coastlines.
Rong biển bàng quang thường được tìm thấy dọc theo bờ biển đá.
•
Supplements containing bladderwrack are popular for thyroid support.
Các chất bổ sung chứa rong biển bàng quang phổ biến để hỗ trợ tuyến giáp.