Nghĩa của từ blacklist trong tiếng Việt
blacklist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
blacklist
US /ˈblæk.lɪst/
UK /ˈblæk.lɪst/
Danh từ
danh sách đen
a list of people, organizations, or countries that are considered undesirable or untrustworthy and are therefore excluded or penalized
Ví dụ:
•
His name was added to the industry blacklist after the scandal.
Tên anh ta đã được thêm vào danh sách đen của ngành sau vụ bê bối.
•
The government maintains a blacklist of companies involved in illegal activities.
Chính phủ duy trì danh sách đen các công ty liên quan đến hoạt động bất hợp pháp.
Động từ
đưa vào danh sách đen
to put (a person, organization, or country) on a blacklist
Ví dụ:
•
The company decided to blacklist employees who repeatedly violated the code of conduct.
Công ty quyết định đưa vào danh sách đen những nhân viên liên tục vi phạm quy tắc ứng xử.
•
Many countries have chosen to blacklist certain individuals suspected of terrorism.
Nhiều quốc gia đã chọn đưa vào danh sách đen một số cá nhân bị tình nghi khủng bố.