Nghĩa của từ birthdate trong tiếng Việt
birthdate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
birthdate
US /ˈbɜrθˌdeɪt/
UK /ˈbɜːθˌdeɪt/
Danh từ
ngày sinh
the date on which a person was born
Ví dụ:
•
Please provide your full name and birthdate for verification.
Vui lòng cung cấp họ tên đầy đủ và ngày sinh của bạn để xác minh.
•
Her birthdate is listed as January 15, 1990.
Ngày sinh của cô ấy được ghi là ngày 15 tháng 1 năm 1990.