Nghĩa của từ bioluminescence trong tiếng Việt
bioluminescence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bioluminescence
US /ˌbaɪ.oʊ.luː.məˈnes.əns/
UK /ˌbaɪ.əʊ.luː.mɪˈnes.əns/
Danh từ
sự phát quang sinh học
the production and emission of light by a living organism
Ví dụ:
•
The ocean glowed with the bioluminescence of tiny plankton.
Đại dương rực sáng nhờ sự phát quang sinh học của các sinh vật phù du nhỏ bé.
•
Fireflies use bioluminescence to attract mates in the dark.
Đom đóm sử dụng sự phát quang sinh học để thu hút bạn tình trong bóng tối.