Nghĩa của từ biofuel trong tiếng Việt

biofuel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

biofuel

US /ˈbaɪ.oʊˌfjuː.əl/
UK /ˈbaɪ.əʊˌfjuː.əl/
"biofuel" picture

Danh từ

nhiên liệu sinh học

a fuel derived directly from living matter

Ví dụ:
Ethanol is a common type of biofuel made from corn.
Ethanol là một loại nhiên liệu sinh học phổ biến được làm từ ngô.
The company is investing heavily in sustainable biofuel production.
Công ty đang đầu tư mạnh vào sản xuất nhiên liệu sinh học bền vững.
Từ đồng nghĩa: