Nghĩa của từ binging trong tiếng Việt

binging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

binging

US /ˈbɪn.dʒɪŋ/
UK /ˈbɪn.dʒɪŋ/

Danh từ

ăn uống vô độ, uống rượu quá mức

the activity of doing something to an excessive degree, especially eating or drinking alcohol

Ví dụ:
He's been on a chocolate binging spree all week.
Anh ấy đã ăn uống vô độ sô cô la cả tuần.
The dangers of alcohol binging are well-documented.
Những nguy hiểm của việc uống rượu quá mức đã được ghi nhận rõ ràng.

Động từ

ăn uống vô độ, uống rượu quá mức, xem liên tục

to do something to an excessive degree, especially eating or drinking alcohol

Ví dụ:
She tends to binge on ice cream when she's stressed.
Cô ấy có xu hướng ăn uống vô độ kem khi căng thẳng.
They would often binge on movies all weekend.
Họ thường xem phim liên tục cả cuối tuần.
Từ liên quan: