Nghĩa của từ bigender trong tiếng Việt
bigender trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bigender
US /baɪˈdʒen.dər/
UK /baɪˈdʒen.də/
Tính từ
song giới
denoting or relating to a person whose sense of personal identity encompasses two genders
Ví dụ:
•
Alex identifies as bigender, feeling both masculine and feminine at different times.
Alex tự nhận mình là người song giới, cảm thấy cả nam tính và nữ tính vào những thời điểm khác nhau.
•
The bigender flag consists of stripes representing various aspects of gender identity.
Lá cờ của người song giới bao gồm các sọc đại diện cho các khía cạnh khác nhau của bản dạng giới.